Kết quả nghiên cứu tầm hoạt động của đốt sống lưng

23/11/2016 12:52

Xác định tầm hoạt động cột sống thắt lưng (THĐ CSTL) trên 253 người Việt Nam trưởng thành bình thường, độ tuổi 20-29 bằng thước đo tầm hoạt động cột sống của Hồ Hữu Lương- Nhóm nghiên cứu Hồ Hữu Lương và Nguyễn
Bạch Đằng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Thanh Long, Nguyễn Vũ Trung từ tháng 8 đến tháng 12 năm 2000 tại Học Viện quân Y. Đồng thời so sánh với kết quả nghiên cứu THĐCSTL của Nguyễn Đức Hồng và cộng sự (bảng 1.2) chúng tôi nhận thấy:
– Tầm hoạt động (THĐ) cột sống thắt lưng ở các cử động gấp và duỗi, sô” liệu của chúng tôi so với Nguyễn Đức Hồng và cs là tương tự nhau.
– Tầm hoạt động cột sống thắt lưng ở cử động nghiêng và xoay (bên phải và bên trái), sô” liệu của chúng tôi nhỏ hơn một cách đáng kể.
Điều này có thể giải thích là do ở các cử động gấp và duỗi thì mốc đo và cách xác định THĐCSTL của chúng tôi và Nguyễn Đức Hồng và cs là tương tự nhau, nhưng ở các cử động nghiêng và xoay (bên phải và bên trái) thì mốc đo khác hẳn nhau. Mặt khác đo tầm hoạt động khớp là những thông số khó xác có những chênh lệch không thể tránh khỏi.
THĐCSTL của các động tác nghiêng và xoay ở hai bên là tương tự nhau (bảng 1.2)
Bảng 1.2: THĐCSTL ỏ 253 người bình thường và so sánh với các tác giả khác
>vTác giả Cử động\. H.H. Lương và cs (n = 253) N.Đ. hlồng vần cs (n = 125) p
Gấp 110,86 ±2,93 113,3 ±7,3 p > 0,05
Duỗi 31,79 ±2,08 34,6 ±5,3 p >0,05
Nghiêng F 20,19 ± 1,44 36,62 ±4,24 p < 0,05
Nghiêng T 20,23 ± 1,51 36,60 ± 4,27 p < 0,05
Xoay F 24,62 ±1,60 49,66 ±6,80 p < 0,05
Xoay T 24,91 ± 1,48 49,66 ±6,80 p < 0,05

thuoc dau nhuc xuong khop

benh dau that lung

bệnh đau cột sống thắt lưng

Bảng 1.3: So sánh THĐCSTL nghiêng phải – nghiêng trái và xoay phải xoay trái ở 253 người trung bình
Cử động Phải Trái p
Nghiêng 20,19 ± 1,44 20,23 ± 1,51 p > 0,05
Xoay 24,62 ± 1,60 24,91 ± 1,48 p > 0,05
* Xác định THĐCSTL trên 33 bệnh nhân thoát vị đĩa đệm CSTL của Hồ Hữu Lương và Nguyễn Bạch Đằng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Thanh Long, Nguyễn Vũ Trung, HVQY năm 2001, chúng tôi nhận
Bảng 1.4. THĐ cột sống thắt lưng của bệnh nhân TVĐĐ cột , sống thắt lưng hạn chế rõ rệt so với người bình thường.
Cử động Bình thường (n=253) TVĐĐ
(n=33) p
Gấp 110,86 + 2,93 61,60 + 13,15 p<0,001
Duỗi 31,79+ 2,08 18,70 ±4,25 p<0,05
Nghiêng F 20,19 + 1,44 13,21 ±4.04 p<0.01
Nghiêng T 20,23 ± 1,51 13,15 ±3,82 p<0,01
Xoay F 24,62 + 1,60 14,73 ±3,66 p<0,05
Xoay T 24,91 ± 1,48 15,06 ±3,93 p<0,05