Hướng dẩn sử dụng thuốc viêm khớp

30/10/2016 12:48

Tên gốc                       Tên thương mại

NSAIDS                      Aspirin

Tác dụng phụ có thể: Đau đầu nhẹ, choáng váng, ngủ gà, ợ nóng, kích ứng dạ dày, loét và chảy máu dạ dày, giảm chức năng thận, tiếng động trong tai, ứ nước.

Ghi nhớ và thận trọng: Báo bác sĩ biết nếu mẫn cảm với aspirin hay thuốc tương tự. Nếu có bệnh thận, cao huyết áp, loét dạ dày hoặc hen suyễn, hãy dùng thuốc chống đông máu.

Tên gốc                       Tên thương mại

Cortisol                       Corticosteroids

Tác dụng phụ có thể: Giảm cân do giữ nước hoặc giảm mỡ cơ thể, lo lắng, mất ngủ. Dùng liều vừa hay cao có thể bị giảm đường máu, cao huyết áp, loét và kích ứng dạ dày (thường gặp khi dùng chung vói NSAID), vết đỏ hoặc hồng trên da.

Ghi nhớ và thận trọng: Phụ thuộc thuốc do tuyến thượng thận ngừng hoạt động, do đó có thể dẫn tới con bão thượng thận rất nguy hiểm. Nếu dùng thuốc kéo dài, hãy đeo một vòng cổ tay hay vòng cổ báo động. Lúc đó tưong tác thuốc sẽ xảy ra và thông báo ngay cho bác sĩ biết các thuốc khác đang dùng.

DMARD

Tên gốc                                Tên thương mại

Hydroxycloroquin               Plaquenil

Tác dụng phụ cụ thể: ít tác dụng phụ, có thể gây chảy nước mắt, nôn nao dạ dày và yếu cơ.

Ghi nhớ và thận trọng: Khi dùng thuốc, nên đeo kính râm và đội mũ rộng vành khi ra nắng. Khám mắt mỗi 6-12 tháng sau khi dùng thuốc được một năm.

Vàng                                     Myochrysin, Solgahal

Tác dụng phụ có thể: Tổn thương thận, tủy xương, mẩn đỏ.

Ghi nhớ và thận trọng: Thông báo cho bác sĩ biết nếu bị bệnh gan, thận, tế bào máu, viêm đường ruột hoặc thuốc không tác dụng trong quá khứ.

Sulfasalazin                        Aznelfídín

Tác dụng có thể: Buồn nôn, khó chịu dạ dày, chán ăn, nôn mửa, đau đầu, ngứa hoặc nổi mẩn, sốt, thiếu máu. Ghi nhớ và thận trọng: Thông báo cho bác sĩ biết nếu bạn dị ứng với sulfa hoặc aspirin, bệnh gan thận, hen phế quản.                       .

Minocyclin                           Minocin

Tác dụng phụ cụ thể: Buồn nôn, mẩn, choáng váng, đau đầu, nhiễm trùng âm đạo, thiếu máu, chán ăn, ỉa chảy.

thoái hoá cột sống nên ăn gì

bệnh đau nhức xương khớp

dau cot song vung that lung

Ghi nhớ và thận trọng: Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc kèm với chống acid, thuốc chống đông máu, thuốc có sắt, thuốc tránh thai đừng uống hoặc penicilin. Nếu có thai hoặc dự định có thai, thông báo cho bác sĩ biết trước khi dùng.

Penicillamin                        Cuprinvịn, Depen

Tác dụng phụ có thể: buồn nôn, đau dạ dày, ỉa chảy, nổi mẩn hoặc ngứa, đau khóp, sốt đau miệng, chảy máu, chán ăn.

Ghi nhớ và thận trọng: Báo cho bác sĩ biết nếu bạn dị ứng với penicillin.

Thuốc ức chế miễn dịch

Tên gốc                                Tên thương mại

Azathioprin                          Imuran

Tác dụng phụ : Giảm khả năng chống nhiễm trùng, bệnh dạ dày ruột, dễ chảy máu, mệt mỏi, chán ăn, sốt, run lạnh.

Ghi nhớ và thận trọng: Nếu đang bị nhiễm trùng hoặc bệnh gan thận, khả năng dùng thuốc này có thể bị tác động.

Cydosposin                         Sandininurĩi, Neosal

Tác dụng phụ: Tổn thương thận dẫn tới suy thận, run cơ, mọc tóc nhiều, phì đại lợi răng.

Ghi nhớ và thận trọng: Báo cho bác sĩ biết nếu có thai hoặc dự định có thai bị bệnh gan, thận, cao huyết áp, nhiễm trùng hay nhạy cảm với dầu castùr. Tương tác thuốc có thể xảy ra với nhiều loại khác, tránh dùng loại tăng miễn dịch hoặc tiêm chủng khi đang dùng thuốc.

Methotrexat                          Rhẹumatrex

Tác dụng phụ: Buồn nôn, đau dạ dày, ỉa chảy, chán ăn, rụng tóc, đau và loét miệng, mệt mỏi, dễ chảy máu. Ghi nhớ và thận trọng: Thông báo cho bác sĩ biết nếu có thai, giai đoạn cho con bú, bệnh gan thận, dị ứng thuốc tiếp xúc với người bị nhiễm trùng, từng điều trị bằng tia phóng xạ, thuốc chống ung thư hoặc nghiện rượu, và bất cứ loại thuốc nào đang sử dụng.

Leílunomid                          Arava

Tác dụng phụ: ỉa chảy, rụng tóc nhất thời, mẩn ngứa, cao huyết áp và bệnh gan.

Ghi nhớ và thận trọng: Không dùng cho trẻ em, phụ

nữ có thai, hoặc đàn ông có khả năng có con trong khoảng thời gian điều trị bằng Arava.

Thuốc giảm đau  
Tên gôc Tên thương mại

Meperidin                               Demèrol

Tác dụng phụ: Táo bón, nôn mửa, buồn nôn, choáng váng, buồn ngủ, toát mồ hôi.

Ghi nhớ và thận trọng: Có thể bị nghiện. Cho bác sĩ biết nếu bị bệnh gan thận nặng, suy giáp, bệnh Addison, tổn thưong não, loạn nhịp tim, động kinh.

Ọxycodon                             Percolet, Roxicet, Tylox

Tác dụng phụ: Nôn mửa, buồn nôn, choáng váng, buồn ngủ.

Ghi nhớ và thân trọng: Báo cho bác sĩ biết nếu bạn bị tổn thương não, bệnh dạ dày, gan, thận hay tuyến giáp, bệnh Addison, phì đại tuyến tiền liệt, lạm dụng thuốc hay rượu. Không được dùng thuốc với rượu.

Propoxylen                          Dar-covet-N, Darvon

Compounsd-65, Darvan-N

Tác dụng phụ: Nôn mửa, buồn nôn choáng váng, buồn ngủ.

Ghi nhớ và thận trọng: Thông báo cho bác sĩ nếu đã bị trầm cảm nặng hoặc đang dùng thuốc chống trầm cảm hay thuốc an thần, bị bệnh gan thận, có thai hoặc muốn có thai.

Tramadol                              Ulxam

Tác dụng phụ: Rối loạn dạ dày, buồn nôn, táo bón Ghi nhớ và thận trọng : Báo bác sĩ nếu bị táo bón. Lưu ý thuốc này có thể gây nghiện.

Codein                                  Tylenol có Codein,

Enpirin có Codemin,

Aspirin có Codain.

Tác dụng phụ : Táo bón, trầm cảm Ghi nhớ và thận trọng: Có thể gây nghiện

Hydrocodau                         Vicodin, Cortab

Tác dụng phụ: Choáng váng, buồn ngủ, buồn nôn, nôn mửa.

Ghi nhớ và thận trọng: Báo bác sĩ biết nếu bị